|
|

CT-IN có một vị
thế và tiềm lực vững chắc trong thị trường viễn thông tin học. Đầu
tư thiết bị, đổi mới công nghệ, phát triển nguồn nhân lực, nâng cao
năng lực và chất lượng các dịch vụ viễn thông tin học đã giúp CT-IN
khẳng định niềm tin của mình đối với khách hàng từ
64 tỉnh thành.
--------------------------- Năng
lực của đội ngũ cán bộ CT-IN
--------------------------------------
CT-IN có đội ngũ
nhân viên đông đảo và giàu kinh nghiệm về lĩnh vực viễn thông tin
học, đã từng tham gia nhiều dự án viễn thông tin học tại 64 tỉnh thành: từ công tác quản lý tới
công tác kỹ thuật bao gồm thiết kế, lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng các
hệ thống mạng tổng đài, truyền dẫn, thông tin di động, phát triển
phần mềm, thiết kế hệ thống và cung cấp lắp đặt bảo dưỡng các công
trình tin học.
 Trở
lại đầu trang

CT-IN có một tiềm lực tài chính vững chắc. Là công ty có nhiều năm
liên tục đạt doanh thu tăng trưởng cao, với tỉ suất lợi nhuận hàng năm
trung bình trên 40%
Vốn điều lệ: 10 tỷ VNĐ
Tổng tài sản đang nắm giữ: trên 130 tỷ VNĐ

Diện tích đất đai tại trụ sở chính 158/2 Hồng Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội:
3.094 m2
Máy móc thiết bị: giá trị hàng chục tỷ VNĐ
 Trở
lại đầu trang

|
Tên hợp đồng |
Tổng giá trị |
Thời gian thực hiện |
Khách hàng
|
|
2002-2003 |
| Cung cấp dịch vụ lắp đặt cho các
trạm BTS và MSC cho mạng S-Fone |
$ 113.000,00 |
07/2002 |
VKX |
| Giám sát lắp đặt, nghiệm thu hoà
mạng và ứng cứu thông tin – pha 1 mạng di động Cityphone (BĐ Hà nội) |
$ 400.000,00 |
từ 08/2002 đến hết năm 2004 |
UT Starcom |
| Lắp đặt Mini-Link và
RBS2000 |
$ 85.200,00 |
12/2002 |
Cty Comvik |
| Lắp đặt trạm BTS |
$94.800,00 |
12/2002 |
VMS |
| Lắp đặt viba MiniLink |
$ 60.600,00 |
01/2003 |
ERICSSON |
| Lắp đặt và Swap BTS |
$ 81.900,00 |
02/2003 |
Alcatel |
| Nâng cấp và lắp đặt mới các tram BTS
dualband |
$ 377.490,00 |
05/2003 |
MOTOROLA |
| Cung cấp dịch vụ lắp đặt cho các
trạm BTS và MSC cho mạng S-Fone |
$ 17.000,00 |
06/2003 |
VKX |
| Là nhà thầu phụ cung cấp dịch vụ lắp
đặt, hoà mạng với NEC thắng thầu dự án ODA 10 tỉnh miền Trung về
thiết bị quang STM4/16 và STM1/4 |
$ 384.000,00 |
12/2003 |
VNPT |
|
2004 |
| Lắp đặt Mini-Link và
RBS |
$ 50.000,00 |
03/2004 |
Ericsson |
| Lắp đặt dự
án mở rộng mạng Vinaphone |
$ 620.000,00 |
03/2004 |
MOTOROLA |
| Lắp đặt các trạm BTS,
Swap và re-use |
2,64 tỷ đồng |
07/2004 |
Comvik |
|
Lắp đặt và vận chuyển nguồn DC |
2,38 tỷ đồng |
12/2004 |
VMS2 |
|
Di chuyển & lắp đặt trạm BTS cho Trung tâm Dịch vu Viễn thông khu
vực 1 (GPC-1) |
800 triệu đồng |
02/2004 |
GPC1 |
|
2005 |
| Lắp đặt CDMA BTS mở rộng mạng
S-Phone (tại miền Nam) |
$ 55.000,00 |
03/2005 |
LG/VKX |
| Đo kiểm và nghiệm thu thiết bị
truyền dẫn quang cho mạng Công ty Viettel và EVN Telecom |
$ 33.000,00 |
04/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt và nghiệm thu trạm CDMA WLL
BTS và thiết bị truyền dẫn quang mở rộng mạng VP Telecom (tại miền
Nam). Lắp đặt phần cứng mạng IN cho EVN Telcecom tại Hà nội |
$ 55.000,00 |
04/2005 |
Huawei |
| Thi công công trình xây lắp cáp
quang |
710 triệu đồng |
04/2005 |
BĐ Hải Phòng |
| Lắp đặt thiết bị truyền dẫn Viba
MiniLink mạng VMS (tại miền Nam) |
$ 20.000,00 |
04/2005 |
Ericsson |
| Lắp đặt GSM BTS mở rộng mạng
Vinaphone (tại miền Nam) |
$278.000,00 |
05/2005 |
Siemens |
| Vận chuyển và lắp đặt MSC, BSC mới
cho VP Telecom tại Nha Trang, Hà nội, Đà nẵng |
$ 27.200,00 |
05/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt và đo kiểm nghiệm thu trạm
BTS và thiết bị truyền dẫn quang mạng VP Telecom (tại miền Bắc) |
$ 48.000,00 |
06/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt và cung cấp phụ kiện 23 hop
viba Pasolink cho mạng S-Phone. |
$ 52.000,00 |
06/2005 |
NEC |
| Lắp đặt BTS mở rộng mạng Vinaphone (tại
miền Bắc) |
$ 177.000,00 |
06/2005 |
Ericsson |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
BTS và thiết bị truyền dẫn quang mạng VP Telecom tại miền Trung |
$ 171.000,00 |
08/2005 |
Huawei |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
BTS và thiết bị truyền dẫn quang mạng VP Telecom tại miền Bắc |
$ 98.860,00 |
09/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt truyền dẫn viba mạng
Vinaphone |
940 triệu đồng |
09/2005 |
GPC |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
BTS và thiết bị truyền dẫn quang mạng VP Telecom tại miền Nam |
$ 98.860,00 |
09/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt mở rộng hệ thống tổng đài
AXE-10 thêm 19.500 số |
1,097 tỷ đồng |
09/2005 |
Công ty viễn thông Đắk Lắk - Đắk
Nông |
| Cung cấp vật liệu & thi công lắp đặt
mạng ADSL cho Bưu điện tỉnh Thái Nguyên |
350 triệu đồng |
09/2005 |
BĐT Thái Nguyên |
| Cung cấp vật liệu & thi công lắp đặt
mạng ADSL cho Bưu điện tỉnh Bình Thuận |
370 triệu đồng |
11/2005 |
BĐT Bình Thuận |
| Lắp đặt và nghiệm thu thiết bị IN
mạng Vinaphone, Mobifone tại Hà nội & TP Hồ Chí Minh. |
$ 13.788,00 |
11/2005 |
Huawei |
| Lắp đặt BTS dự án nâng cấp và mở
rộng mạng Vinaphone tại 8 tỉnh miền Đông Nam Bộ. |
$ 193.000,00 |
12/2005 |
Motorola Việt nam
|
| Di chuyển & lắp đặt trạm BTS cho
Trung tâm Dịch vu Viễn thông khu vực 1 (GPC-1). |
600 Triệu đồng |
12/2005 |
GPC-1 |
|
2006 |
| Cung cấp dịch vụ khảo sát, lắp đặt,
đo kiểm và nghiệm thu cùng vật tư phụ trợ lắp đặt cho mạng truyền
dẫn viba của Hànội Telecom (pha 1) |
1,1 triệu USD |
01/2006 |
NEC |
| Lắp đặt mở rộng hệ thống HLR của
mạng VMS và Viettel tại Hà nội và TP Hồ Chí Minh |
$ 14.200,00 |
01/2006 |
Huawei |
| Nâng cấp mạng Vinaphone tại Hà nội (dự
án GSM-36) |
$ 137.000,00 |
02/2006 |
Motorola |
| Nâng cấp mạng Vinaphone tại các tỉnh
phía Bắc (dự án GSM37-40) |
$ 42.000,00 |
02/2006 |
Motorola |
| Lắp đặt trạm BTS, Repeater, hệ thống
Pin mặt trời, thiết bị viba cho dự án WLL – 10 tỉnh Miền Trung của
VNPT |
$ 363.000,00 |
03/2006 |
Siemens AG |
| Nâng cấp mạng Vinaphone tại KV TP Hồ
Chí Minh (dự án GSM-45) |
$ 204.000,00 |
04/2006 |
Motorola |
| Lắp đặt và hoà mạng 50 trạm BTS mạng
Vinaphone tại KV miền Nam cho Công ty GPC |
3,3 tỷ đồng |
04/2006 |
GPC |
| Lắp đặt và hoà mạng 50 trạm BTS mạng
Vinaphone tại KV miền Trung cho Công ty GPC |
3,28 tỷ đồng |
04/2006 |
GPC |
| Lắp đặt BTS mạng S-fone cho VKX |
$ 12.000,00 |
05/2006 |
VKX |
| Lắp đặt trạm BTS CDMA EV-DO mạng EVN
Telecom tại TP Hồ Chí Minh |
$ 30.000,00 |
06/2006 |
Huawei |
| Lắp đặt và hoà mạng thiết bị BTS,
truyền dẫn Viba phủ sóng mạng Vinaphone bên trong hầm đèo Hải Vân |
$ 12.000,00 |
07/2006 |
Nokia |
| Lắp đặt và hoà mạng 140 đầu thiết bị
DSLAM tại 15 Bưu điện tỉnh thành |
$ 64.000,00 |
08/2006 |
Huawei |
| Lắp đặt và hoà mạng 63 trạm BTS mạng
Vinaphone tại KV miền Bắc cho Công ty VNP |
4,10 tỷ đồng |
08/2006 |
VNP |
| Lắp đặt và hoà mạng 37 trạm BTS mạng
Vinaphone tại KV miền Bắc cho Công ty VNP |
2,40 tỷ đồng |
08/2006 |
VNP |
| Lắp đặt và hoà mạng 26 trạm BTS mạng
Vinaphone tại KV miền Trung cho Công ty VNP |
1,657 tỷ đồng |
08/2006 |
VNP |
| Khảo sát, lắp đặt, hòa mạng nghiệm
thu và đo kiểm tra vùng phủ sóng các trạm BTS mạng VMS tại KV miền
Trung |
$ 144.000,00 |
10/2006 |
Huawei |
| Lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang
(49 đầu STM-1/4) |
407 triệu đồng |
11/2006 |
Công ty viễn thông Đắk Lắk - Đắk |
|
2007 |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
hoà mạng 19 trạm BTS dự án PMU-WLL cho Siemens tại miền Trung |
$ 81,800.00 |
01/2007 |
Siemens |
| Khảo sát, lắp đặt, commissioning và
driving test các trạm BTS, BSC lắp mới và tháo dỡ các BTS, BSC cũ
trong mạng Vinaphone tại miền Nam |
$ 244,850.00 |
02/2007 |
Huawei |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
hoà mạng 7 trạm BTS và 02 hop viba dự án PMU-WLL cho Siemens tại
miền Trung |
$ 39,800.00 |
03/2007 |
Siemens |
| Lắp đặt thiết bị DSLAM |
745 triệu đồng |
03/2007 |
BĐ Nghệ An |
| Khảo sát, lắp đặt hoà mạng và
driving test các trạm Motorola/Siemens re-used BTS/BSC mạng
Vinaphone tại miền Đông Nam Bộ |
$ 651,565.00 |
05/2007 |
Huawei |
| Vận chuyển, lắp đặt và nghiệm thu
hoà mạng 30 trạm BTS dự án PMU-WLL cho Siemens tại miền Trung |
$ 124,881.60 |
05/2007 |
Huawei |
| Dự án cung cấp thiết bị viễn thông |
|
Tên hợp đồng |
Tổng giá trị |
Thời gian thực hiện |
Khách hàng
|
|
2002 |
| Cung cấp thiết bị truyền dẫn 1E1/HDSL |
$ 86.000,00 |
13/06/2002 |
Công ty Dịch vụ Viễn thông(GPC) |
| Cung cấp Vật tư dự phòng cho thiết
bị DMS100 |
$ 78.636,00 |
25/06/2002 |
Bưu điện Hải Phòng |
| Cung cấp thiết bị Viba DM 1000 |
$ 63.320,00 |
08/07/2002 |
Công ty Vietel |
| Cung cấp thiết bị mạng thông tin số
liệu. |
$ 210.000,00 |
08/2002 |
Công ty truyền tải điện 4 |
| Cung cấp Ắc quy Hawker |
500 triệu đồng |
08/2002 |
BĐT Khánh hoà |
|
Cung cấp Mux cho Điện lực |
$ 36.000,00 |
08/2002 |
TT điều độ điện A2 |
|
Cung cấp Mini-Link |
$ 120.000,00 |
11/2002 |
GPC |
|
Cung cấp thiết bị cảnh báo toàn diện |
3 tỷ Đồng |
11/2002 |
GPC |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập của HUAWEI |
$ 54.000,00 |
12/2002 |
BĐ Đồng tháp |
|
2003 |
| Cung cấp Ắc quy Hawker |
352 triệu đồng |
01/2003 |
GPC2 |
| Cung cấp nguồn Marconi |
812 triệu đồng |
01/2003 |
GPC2 |
| Cung cấp đầu quang
SMA1K |
$ 100.000,00 |
01/2003 |
BĐ tỉnh Nghệ An |
| Lắp đặt trạm BTS và
Swap |
$ 81.900,00 |
02/2003 |
Alcatel |
| Cung cấp thiết bị truy
nhập HONET |
$ 232.609,00 |
04/2003 |
BĐT Bình Thuận |
| Cung cấp phụ trợ ADSL |
$ 34.750,00 |
12/2003 |
BĐT Bình Dương |
|
2004 |
| Dự án mở rộng vùng phủ sóng
Vinaphone khu vực Nhà máy điện Yaly |
$ 81.422,00 và 213 triệu đồng |
01/2004 |
Tổng Công ty Điện lực |
| Cung cấp thiết bị SMA1K |
$179.500,00 |
03/2004 |
BĐT Nghệ An |
| Cung cấp thiết bị truyền dẫn mạng
viễn thông nông thôn |
$ 125.786,65 |
03/2004 |
BĐT Lâm Đồng |
| Dự án truyền dẫn Hàng không (Thiết
bị và cáp quang) |
$ 136.469,30 |
03/2004 |
Trung tâm Qlý bay DD Việt nam |
| HĐ cho thuê thiết bị Loop |
$ 46.200,00 |
03/2004 |
Công ty ĐT Đông TP HCM |
| HĐ cung cấp cáp quang và truy nhập |
$ 56.000,00 |
03/2004 |
BĐT Lâm Đồng |
|
HĐ Cung cấp thiết bị truy nhập |
$50.000,00 |
05/2004 |
Cục Bưu điện TW |
|
HĐ cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 380.000,00 |
07/2004 |
BĐT Tây Ninh |
|
HĐ cung cấp thiết bị quang, cáp quang, nguồn, truy nhập |
$ 112.000,00 |
07/2004
|
Cty Truyền tải điện 4 |
|
Cung cấp Ắc quy 320AH và 1000AH |
$ 172.000,00 |
07/2004 |
BĐ Hà nội |
|
Cung cấp Ănten di động Allgon |
$12.000 |
07/2004 |
Trung tâm dịch vụ Viễn thông KV2 |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$50.000 |
07/2004 |
BĐT Khánh Hoà |
|
Cho thuê thiết bị V5.2 1200 số |
$ 22.800 |
08/2004 |
BĐT Tây Ninh |
|
Cung cấp cáp Quang |
$ 16.100 |
09/2004 |
BĐT Thanh Hoá |
|
Cung cấp thiết bị mạng DDN |
$ 380.000 |
09/2004 |
BĐT Bến Tre |
|
Cung cấp vật tư thiết bị FMX |
$ 112.000 |
09/2004 |
Cty Sun-Ivy |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị cảnh báo |
$ 172.000 |
09/2004 |
GPC |
|
Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
940.500.000 đ |
09/2004 |
Cokyvina |
|
Cung cấp thiết bị viba minilink 15E |
$ 200.000,00 |
09/2004 |
GPC |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập cho V5.2 HONET (của hãng Huawei) |
$ 64.000,00 |
10/2004 |
BĐ tỉnh Quảng Ninh |
|
Cung cấp thiết bị ghép kênh PCM |
840 triệu đồng |
11/2004 |
TTĐĐ hệ thống điện miền trung |
|
Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
1,25 tỷ đồng |
12/2004 |
Cokyvina |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang SMA-1K của hãng Siemens (Đức) |
978 triệu đồng |
12/2004 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang SMA-1K của hãng Siemens (Đức) |
388 triệu đồng |
12/2004 |
BĐ Nghệ An
Quảng Ninh |
|
2005 |
|
Cung cấp thiết bị quang STM-4 (của hãng Siemens) |
$280.000,00 |
01/2005 |
BĐ tỉnh Nghệ an |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập (của hãng Huawei) |
$ 35.000,00 |
01/2005 |
BĐ tỉnh Quảng Ninh |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập (của hãng Huawei) |
850 triệu đồng |
01/2005 |
BĐ tỉnh Bình Thuận |
|
Cho thuê thiết bị truyền số liệu |
$ 112.000,00 |
01/2005 |
Cty Viễn thông tỉnh Đắk Lắk |
|
Cung cáp quang và truy nhập |
1 tỷ đồng |
02/2005 |
BĐ tỉnh Lâm đồng |
|
Cung cấp thiết bị viễn thông nông thôn |
300 triệu đồng |
02/2005 |
BĐ tỉnh Lâm đồng |
|
Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phủ sóng trong nhà (In-Building) cho
toà nhà Ocean Park (Hà nội) |
640 triệu đồng và $ 43.000,00 |
03/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phủ sóng trong nhà (In-Building) cho
toà nhà Vincom City (Hà nội) |
2,15 tỷ đồng |
04/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang (của hãng Cisco Systems) |
650 triệu đồng |
04/2005 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang (của hãng Cisco Systems) |
500 triệu đồng |
04/2005 |
Cục BĐ Trung ương |
|
Cung cấp thiết bị DSLAM và phụ trợ |
$ 28.000,00 |
05/2005 |
Cục BĐ Trung ương |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập mở rộng mạng truy nhập Huawei hiện có |
$ 52.000,00 |
06/2005 |
BĐ Đồng Tháp |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập Taicom |
500 triệu đồng |
06/2005 |
BĐ Khánh Hòa |
|
Cung cấp thiết bị chống sét |
$ 32.000,00 |
07/2005 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập HONET của hãng Huawei |
2,7 tỷ đồng
($ 150.000) |
07/2005 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang STM-16/64 của hãng Cisco |
$ 92.000,00 |
08/2005 |
BĐ Thái Bình |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang STM-1/4 của hãng Cisco |
$ 46.000,00 |
09/2005 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập UTStarcom |
786 triệu đồng |
09/2005 |
Công ty VT Đắk Lắk – Đắc Nông |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập Huawei |
$ 131.000,00 |
09/2005 |
BĐ Đồng Tháp |
|
Cung cấp vật tư dự phòng và mở rộng cho thiết bị truyền dẫn quang Cisco
|
$ 38.000,00 |
10/2005 |
Cục BĐTƯ |
|
Cung cấp vật tư mở rộng mạng DDN của BĐ Đồng Nai |
644 triệu đồng |
10/2005 |
BĐ Đồng Nai |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang, thiết bị ADSL |
500 triệu đồng |
10/2005 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị viba PDH NEC Pasolink |
$ 472.000,00 |
11/2005 |
GPC |
|
Cung cấp thiết bị lợi dây thuê bao |
1 tỉ 430 triệu đồng |
11/2005 |
BĐ Hưng Yên |
|
Cung cấp thiết bị DSLAM |
850 triệu đồng |
11/2005 |
BĐ Hưng Yên |
|
Cung cấp card dự phòng cho thiết bị truyền dẫn quang Siemens |
$ 40.000,00 |
11/2005 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp thiết bị lợi dây thuê bao |
700 triệu đồng |
11/2005 |
BĐ Hưng Yên |
|
Cung cấp thiết bị thuê kênh riêng (DDN) |
816 triệu đồng |
11/2005 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp máy điện thoại để bàn |
1,1 tỉ đồng |
11/2005 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị viba PDH 4E1 |
$ 48.000,00 |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị viba PDH 16E1 |
$ 79.000,00 |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp vật tư và thi công công trình phủ sóng di động bên trong toà
nhà Hanoi Hotel |
900 triệu đồng |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp vật tư và phụ kiện cho trạm BTS dự án mở rộng mạng Vinaphone
tại KV Quảng Ninh |
1 tỷ 780 triệu đồng |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp vật tư và phụ kiện cho trạm BTS dự án mở rộng mạng Vinaphone
tại KV Huế |
2 tỷ 790 triệu đồng |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt 59 hop viba PDH |
9,9 tỷ đồng |
12/2005 |
Công ty GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị quang STM-4/16 |
780 triệu đồng |
12/2005 |
Bưu điện tỉnh Nam Định |
|
2006 |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị ghép kênh xen/rẽ (ADM) |
780 triệu đồng |
01/2006 |
BĐ Quảng Ngãi |
|
Cho thuê thiết bị truy nhập V5.2 |
$191.500,00 |
01/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị DSLAM |
1,1 tỷ đồng |
01/2006 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 177.800,00 |
02/2006 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
306 triệu đồng |
02/2006 |
Cty viễn thông ĐắkLắk
|
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang SDH ADM-4/16 |
$ 170.000,00 |
03/2006 |
BĐ Lạng Sơn |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang SDH STM-4 |
7,96 tỷ đồng |
03/2006 |
Cty Viễn thông Đắk Lắk
– Đắk Nông |
|
Cho thuê thiết bị truyền dẫn viba |
3,88 tỷ đồng |
03/2006 |
VMS |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập |
$ 92.000,00 |
04/2006 |
BĐ Quảng Ninh |
|
Cung cấp và lắp đặt 96 bộ cảnh báo nhà trạm BTS mạng
Vinaphone |
520 triệu đồng |
04/2006 |
GPC |
|
Cho thuê thiết bị lợi dây |
$ 55.000,00 |
04/2006 |
BĐ Bình Phước |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang SDH
ADM-1/4 |
605 triệu đồng |
04/2006 |
BĐ Bắc Giang |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang SDH
ADM-1/4 |
$ 18.000,00 |
04/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cung cấp thiết bị ghép kênh |
$ 17.000,00 |
05/2006 |
TT Điều độ hệ thống
điện miền Nam |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 95.000,00 |
05/2005 |
BĐ Trà Vinh |
|
Cung cấp và lắp đặt 26 hop viba PDH 16xE1 |
4,4 tỷ đồng |
06/2006 |
GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt 50 hop viba PDH 16xE1 |
8,2 tỷ đồng |
06/2006 |
GPC |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị DSLAM |
1,6 tỷ đồng |
06/2006 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp và lắp đặt 38 hop viba PDH 16xE1 |
6,4 tỷ đồng |
06/2006 |
GPC |
|
Cho thuê thiết bị DSLAM |
$ 67.000,00 |
06/2006 |
BĐ Khánh Hòa |
|
Cung cấp và lắp đặt 09 hop viba PDH 16xE1 |
1,7 tỷ đồng |
06/2006 |
GPC |
|
Cho thuê thiết bị truyền dẫn quang SDH ADM-1/4 |
$ 140.000,00 |
06/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
5,8 tỷ đồng |
07/2006 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cho thuê thiết bị truyền dẫn quang SDH STM-4/126xE1
hoặc 63xE1 |
$ 135.800,00 |
07/2006 |
BĐ Trà Vinh |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị lợi dây |
424 triệu đồng |
07/2006 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cho thuê thiết bị truyền dẫn quang SDH STM-1/4 |
$ 108.000,00 |
07/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cho thuê thiết bị truy nhập V5.2 HONET của hãng
Huawei |
$ 286.390,00 |
07/2006 |
BĐ Trà Vinh |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 99.956,00 |
08/2006 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp thiết bị truyền số liệu DDN của hãng Loop
Telecom |
$ 75.010,00 |
08/2006 |
BĐ Hải Dương |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 HONET của hãng
Huawei |
$ 71.454,00 |
08/2006 |
BĐ Đồng Tháp |
|
Cung cấp cáp feeder ½” của hãng Rosenberger |
$ 12.320,00 |
09/2006 |
Cty Thiên Việt |
|
Cung cấp thiết bị truyền dẫn quang Surpass HiT7050 và
HiT7070 (Siemens) |
$ 28.682,00 |
09/2006 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp và lắp đặt 25 hop viba 15GHz/16E1 |
4,2 tỷ đồng |
09/2006 |
VNP |
|
Cung cấp và lắp đặt 24 hộp viba 15GHz/16E1 |
4,04 tỷ đồng |
09/2006 |
VNP |
|
Cung cấp và lắp đặt 03 hop viba KV Thành phố Hải
Phòng |
502 triệu đồng |
10/2006 |
VNP |
|
Cung cấp và lắp đặt 59 bộ cảnh báo KV Hà nội |
286 triệu đồng |
10/2006 |
VNP |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 183.725,25 |
10/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cho thuê thiết bị truy nhập V5.2 |
3,25 tỷ đồng |
10/2006 |
BĐ Thanh Hóa |
|
Cung cấp thiết bị lợi dây |
389 triệu đồng |
11/2006 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
$ 230.228,13 |
11/2006 |
BĐ Tây Ninh |
|
Khảo sát, lập dự toán, cung cấp thiết bị và lắp đặt
55 hop viba 16E1 |
8,97 tỷ đồng |
11/2006 |
VNP |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị tập trung thuê bao |
$ 79.269,19 |
11/2006 |
BĐ Bình Định |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị truy nhập V5.2 |
565 triệu đồng |
11/2006 |
BĐ Bình Thuận |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị truy nhập V5.2 |
1,25 tỷ đồng |
11/2006 |
BĐ Bình Thuận |
|
Cung cấp thiết bị lợi dây thuê bao |
317 triệu đồng |
11/2007 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp thiết bị truy nhập V5.2 |
1,49 tỷ đồng |
12/2007 |
BĐ Thái Nguyên |
|
Cung cấp thiết bị lợi dây thuê bao kỹ thuật số |
297 triệu đồng |
12/2007 |
BĐ Thái Nguyên |
|
2007 |
|
Cung cấp
thiết bị DSLAM |
$
15,055.00 |
02/2007 |
EVN
Telecom |
|
Cung cấp
và lắp đặt 04 hop truyền dẫn viba |
640 triệu
đồng |
02/2007 |
VNP1
(Vinaphone) |
|
Cung cấp
và lắp đặt thiết bị truyền dẫn quang STM-16 |
7,86 tỷ
đồng |
03/2007 |
VMS3 |
|
Cung cấp
thiết bị DSLAM |
$
24.288,66 |
04/2007 |
BĐ Bình
Thuận |
|
Cung cấp
và lắp đặt 115 hop viba |
18,01 tỷ
đồng |
04/2007 |
Vinaphone |
|
Cung cấp
và lắp đặt 159 hop viba |
24,94 tỷ
đồng |
04/2007 |
Vinaphone |
|
Cung cấp
và lắp đặt hệ thống nguồn DC 48V |
40,5 tỷ
đồng |
04/2007 |
Vinaphone |
|
Cung cấp
thiết bị truy nhập V5.2 |
746 triệu
đồng |
05/2007 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp
thiết bị DSLAM |
$
34,100.00 |
05/2007 |
BĐ Quảng
Trị |
|
Cung cấp
thiết bị dự phòng cho thiết bị truy nhập V5.2 và DSLAM |
255 triệu
đồng |
05/2007 |
BĐ Lâm
Đồng |
|
Cung cấp
thiết bị truyền dẫn quang |
611 triệu
đồng |
05/2007 |
BĐ Lâm
Đồng |
|
Cung cấp
thiết bị truyền dẫn quang |
160 triệu
đồng |
06/2007 |
BĐ Thái
Bình |
|
Cung cấp
thiết bị truy nhập V5.2 |
1,07 tỷ
đồng |
06/2007 |
BĐ Nghệ An |
|
Cung cấp
thiết bị truy nhập đa dịch vụ Loop |
$
31,100.00 |
06/2007 |
BĐ Hải
Dương |
| Dự án cung cấp thiết bị và phần
mềm tin học |
|
Tên hợp đồng |
Tổng giá trị |
Thời gian thực hiện |
Khách hàng
|
|
2002 |
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị
truyền hình hội nghị (Video conferencing ) thuộc dự án đào tạo từ xa –
Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
$ 603.000,00 |
02/04/2002 |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|
Cung cấp các thiết bị phần cứng cho dự án “ Trang thiết bị làm việc của
Trung tâm Công nghệ thông tin CDiT |
$ 362.491,13 |
04/09/2002 |
Học viện CNBCVT |
|
Cung cấp các phần mềm và đào tạo cho dự án “ Trang thiết bị làm việc của
Trung tâm công nghệ thông tin CDiT |
$220.191,30 |
04/09/2002 |
Học viện CNBCVT |
|
Cung cấp các máy chủ, máy PC, thiết bị mạng và phụ trợ cho dự án “Cung
cấp các thiết bị cho hệ thống thư thoại, thư thông tin cho mạng PSTN
(MUCOS) taị các Bưu điện tỉnh , thành phố. |
$ 1.733.149,97 |
31/10/2002 |
Học viện CNBCVT |
|
2003 |
| Cung cấp thiết
bị máy chủ, máy in |
$
60.000,00 |
03/2003 |
Cokyvina
(BĐT Hưng yên) |
| Dự án truy nhập
băng rộng thiết bị Cisco |
$
240.000,00 |
04/2003 |
Cty Viễn
thống Sài gòn |
| Dự án mở rộng
POPVNN4 |
$
202.000,00
|
12/2003 |
VDC |
| Dự án cung cấp thiết bị mạng cho
gói thầu số 3 “Core router” |
$
600.000,00 |
05/12/2003 |
VDC |
|
2004 |
|
Cung cấp trang thiết bị cho công
tác sản xuất kinh doanh điều hành của Tổng Công ty tại 17 tỉnh thành |
$ 2.000.000,00 |
01/2004 |
Tổng Công ty BCVT Việt
nam (VNPT) |
|
HĐ cung cấp Firewall và hệ thống thư điện tử |
$ 30.800,00 |
05/2004 |
Cục Bưu điện TW |
|
HĐ cung cấp DNS Server |
$ 14.400,00 |
05/2004 |
Cục Bưu điện TW |
|
HĐ cung cấp Email Server |
$ 22.800,00 |
05/2004 |
Cục Bưu điện TW |
|
Cung cấp mạng máy tính kế toán |
$ 52.000,00 |
7/2004 |
BĐT Quảng Trị |
|
Cung cấp phần mềm quản lý văn bản AIS |
250 triệu đồng |
07/2004 |
BĐT Tuyên quang |
|
Cung cấp phần mềm quản lý văn bản AIS |
180 triệu đồng |
010/2004 |
TCT Xi măng |
|
Cung cấp phần mềm DMS |
510 triệu đồng |
12/2004 |
VP. Bộ BCVT |
|
Cung cấp phần mềm quản lý văn bản AIS |
620 triệu đồng |
12/2004 |
VP. Bộ BCVT |
|
Cung cấp phần mềm quản lý cấp phép |
710 triệu đồng |
12/2004 |
VP. Bộ BCVT |
|
Cung cấp thiết bị máy chủ, thiết bị mạng và phần mềm
hệ thống |
$ 120.000,00 |
12/2004 |
VP. Bộ BCVT |
|
Cung cấp thiết bị máy chủ, thiết bị mạng và phần mềm
hệ thống |
$ 58.000,00 |
12/2004 |
VP. Bộ BCVT |
|
2005 |
|
Cung cấp hệ thống caching |
$ 906.000,00 |
08/2005 |
Công ty VDC |
|
Cung cấp máy tính, máy chủ và phần mềm cho Tổng Cty BCVT Việt nam |
970 triệu đồng |
11/2005 |
Văn phòng TCty VNPT |
|
Cung cấp thiết bị truyền hình hội nghị kết nối mạng NGN cho Tổng Công ty
BCVT Việt nam |
897 triệu đồng |
12/2005 |
Văn phòng Tổng Cty BCVT Việt nam |
|
2006 |
|
Cung cấp thiết bị Router |
590 triệu đồng |
04/2006 |
Cục BĐ Trung ương |
|
Cung cấp và lắp đặt thiết bị mạng, hệ thống nguồn cho các cơ quan Đảng |
7,406 triệu USD |
09/2006 |
Cục BĐ Trung ương |
|
Cung cấp thiết bị Router để kết nối cho các IXP tại VDC2 |
2,6 tỷ đồng |
09/2006 |
Công ty VDC |
|
Cung cấp các thiết bị truyền hình hội nghị |
$ 612.180,00 và 114 triệu
đồng |
10/2006 |
Học viện BCVT (VNPT) |
|
Cung cấp phần mềm ứng dụng quản lý doanh nghiệp |
575 triệu đồng |
10/2006 |
VTF |
|
Cung cấp phần mềm quản lý viễn thông tin học |
580 triệu đồng |
11/2006 |
BĐ Lâm Đồng |
|
Cung cấp thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
$ 318.551,25 và 114 triệu
đồng |
11/2006 |
BĐ Bắc Giang |
|
Cung cấp phần mềm quản lý văn bản |
152 triệu đồng |
11/2006 |
Tổng công ty thép Việt
nam (VSC) |
|
Cung cấp thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
$ 320.003,00 và 125 triệu
đồng |
12/2006 |
BĐ Lạng Sơn |
|
Cung cấp thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình hội nghị (VCS) |
$ 504.529,30 và 234 triệu
đồng |
12/2006 |
Học viện BCVT (thuộc
VNPT) |
|
2007 |
|
Cung cấp các phần mềm có bản quyền |
$ 127.027,00 |
1/2007 |
Công ty VTN |
|
Cung cấp thiết bị tin học phục vụ công tác điều hành SXKD |
926 triệu đồng |
1/2007 |
BĐ Quảng Ninh |
|
Cung cấp
thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
$
281.566,75 và 125 triệu đồng |
1/2007 |
BĐ Hoà
Bình |
|
Cung cấp
thiết bị nâng cấp mạng Core của SPT |
3,14 tỷ
đồng |
1/2007 |
Saigon
Postel |
|
Cung cấp
thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
$
279.754,75 và 100 triệu đồng |
1/2007 |
BĐ Kon Tum |
|
Cung cấp
thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
4,76 tỷ
đồng |
05/2007 |
BĐ Thái
Nguyên |
|
Cung cấp
thiết bị mạng, máy tính, tủ rack và hệ thống lưu điện UPS |
5,57 tỷ
đồng |
06/2007 |
BĐ Quảng
Ngãi |
|
Cung cấp
thiết bị BRAS |
$
726.952,43 |
06/2007 |
BĐ TP Hồ
Chí Minh |
|
Cung cấp
thiết bị dự phòng cho hệ thống Video Conference phục vụ công tác đào tạo
từ xa (2 hợp đồng) |
$
271.546,48 |
06/2007 |
Học viện
BCVT |
(Ghi chú: Các dự án có giá trị thấp hơn 150 triệu đồng hoặc $ 10.000,00 không được đưa vào danh sách này)
 Trở
lại đầu trang

CT-IN có nhiều năm kinh nghiệm với các loại thiết bị
của nhiều hãng sản xuất trong lĩnh vực viễn thông tin
học, cụ thể với các thiết bị sau:
- Thiết bị truyền dẫn của Fujitsu, Siemens, Alcatel, Nortel,
Nera, Harris, Huawei, ...
- Thiết bị mạng di động của Motorola, Ericsson, Siemens, ...
- Thiết bị mạng đa dịch vụ ATM/IP/FR của Lucent, Avaya, ...
- Thiết bị mạng máy chủ LAN/Intranet của Cisco, HP, IBM,
Fujitsu, Dell, ...
- ...
Trở
lại đầu trang
|